Home CĐ Việt Học Anh Ngữ Anh Ngữ sinh động - bài số 38: Bạn làm nghề gì?

Anh Ngữ sinh động - bài số 38: Bạn làm nghề gì? PDF Print E-mail
Tác Giả: VOA   
Thứ Bảy, 15 Tháng 11 Năm 2008 10:45

HỌC ANH NGỮ TRÊN ĐÀI VOA

Để nghe bài học, xin  BẤM VÀO ĐÂY

Đây là chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English bài thứ 38. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả. Trong bài học này quí vị sẽ gặp ông Max và cô Kathy là hai người phụ trách chương trình Anh ngữ căn bản nhằm giúp quí vị hiểu thêm về người Mỹ và văn hóa Mỹõ.

Chủ đề của bài học hôm nay là câu What Do You Do? What kind of job do you have? Bạn làm nghề gì ? Bài học hôm nay chú trọng về cách nói chuyện về việc làm và đời sống của mình.

Phần đầu quí vị nghe Kathy nói với ông Max về chuyện cô khách sẽ mời lên đài là Kathy Scott; quí vị cũng nghe bảng mẫu tự ABC và cách đánh vần. Quí vị sẽ nghe mấy chữ mới như:

A doctor = bác sĩ.
I work in a hospital = tôi làm ở bệnh viện.

Music

CUT 1

Kathy: How are you?
Max: Fine, thanks. How are you doing?
Kathy: Pretty good.
Max: Who is our guest today?
Kathy: Today our guest is Sara Scott.
Max: Sara Scott? I know her. She has a sister, Chris.
Kathy: That’s right. But her sister isn’t here today.
Max: I see.

Music

VIETNAMESE EXPLANATION:

Trong phần tới quí vị nghe bảng mẫu tự ABC. Sau đó quí vị nghe phần phỏng vấn Sara Scott.

CUT 2

Language Focus. The Alphabet Song.

Larry: The Alphabet
Listen to the Alphabet Song
Song: ABCDEFG HIJKLMNOP QRSTUV WXYZ
Now I’ve said my ABCs. Next time won’t you sing with me.

Music

Interview: Sara Scott: Where do you work?
Larry: Interview
Kathy: Now it’s time for today’s interview. Our guest today is Sara Scott. Good morning, Sara.
Sara: Good morning, Kathy. Nice to see you again.
Kathy: It’s nice to see you too. Welcome back to our show.
Sara: I’m happy to be here.
Kathy: Sara, I have a question for you.
Sara: Yes?
Kathy: You’re from Chicago?
Sara: That’s right. I’m from Chicago. What kind of job do you have?
Kathy:What do you do in Chicago?
Sara: I’m a doctor.
Kathy: A doctor?
Sara: Yes, I work in a hospital. I work in a large hospital in Chicago.
Kathy: Do you like your job?
Sara: Yes, I do. I work hard but I like it.
Kathy: Thank you.
Sara: You’re welcome.
Kathy: Our guest today is Sara Scott. We’ll talk more after our break. This is New Dynamic English.

Music

VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần sắp tới, quí vị nghe một câu rồi lập lại.

CUT 3

LARRY: Listen and repeat.

Max: What do you do? (pause and repeat)
Sara: I’m a doctor. (pause and repeat)
Max: Where do you work? (pause and repeat)
Sara: I work in a hospital. (pause and repeat)
Max: Are you a doctor? (pause and repeat)
Sara: Yes, I am. (pause for repeat)
Sara: I’m a doctor. (pause for repeat)
Max: Do you work in a hospital? (pause for repeat)
Sara: Yes, I do. (pause for repeat)
Sara: I work in a hospital. (pause for repeat)
Max: Are you a teacher? (pause for repeat)
Sara: No, I’m not. (pause for repeat)
Sara: I’m not a teacher. (pause for repeat)
Sara: I’m a doctor. (pause for repeat)
Max: Do you work in a school? (pause for repeat)
Sara: No, I don’t. (pause for repeat)
Sara: I don’t work in a school. (pause for repeat)
Sara: I work in a hospital. (pause for repeat)

Music

VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần tới quí vị nghe một thính giả gọi điện thoại vào đài hỏi về Sara Scott. Có mấy chữ cần nghe trước:

Suburbs = ngoại ô thành phố
An apartment building = chung cư gồm có nhiều căn hộ.
Apartment là một đơn vị gồm phòng khách, phòng ngủ nhà tắm, nhà bếp, trong một chung cư.
Do you live alone = Bạn có ở một mình không?
I live with my sister = tôi ở với chị (hay em gái) tôi.
Expensive = đắt, tốn tiền.
Comfortable = ấm cúng.

Music

CUT 4:

Kathy: We’re back with our guest Sara Scott. Sara is a doctor. She works in a large hospital. Let’s take a phone call.
Hello. You’re on the air with New Dynamic English.
Kristen: Hello. My name is Kristen. I’m from Massachusetts.
Kathy: What city are you from?
Kristen: I’m from Boston. I have a question for Sara.
Sara: I’m listening.
Kristen: I work in Boston but I don’t live in the city. I live outside of the city, in the suburbs. Boston is a very expensive city.
Max: What’s your question?
Kristen: You work in Chicago. Do you live in Chicago?
Sara: Yes, I do.
Kristen: Where do you live?
Sara: I live in an apartment building.
Kristen: Do you live alone?
Sara: No, I don’t. I live with my sister.
Kristen: Is your apartment big?
Sara: Yes, it is. It’s big. Unfortunately, it’s also very expensive.
Kristen: Expensive? Is it very expensive?
Sara: Yes, it is. But it’s very large and comfortable.
Kristen: That’s nice.
Kathy: Thank you for calling. Let’s take a break.

Music

VIETNAMESE EXPLANATION

Tiếp theo đây là phần thực tập. Quí vị nghe câu hỏi rồi trả lời khi nghe tiếng chuông. Sau đó quí vị lập lại câu trả lời đúng.

Music

CUT 5:

Larry: Listen and answer. Listen for the bell, then say your answer.
Max: What does Sara do? (ding)(pause for answer)
Max: She’s a doctor. (short pause)
Max: Where does she work? (ding)(pause for answer)
Max: She works in a hospital. (short pause)
Max: Where does she live? (ding)(pause for answer)
Max: She lives in a large apartment. (short pause)
Max: Does she live alone? (ding)(pause for answer)
Max: No, she doesn’t. (short pause)
Max: She lives with her sister. (short pause)
Max: Is her apartment small? (ding)(pause for answer)
Max: No, it isn’t. (short pause)

Music

VIETNAMESE EXPLANATION

Trong phần tới quí vị nghe Kathy đọc một điện thư e-mail về công việc và lương của một bác sĩ.

A good salary = lương khá.
A high salary = lương cao.
American doctors usually have a high salary = bác sĩ Hoa Kỳ thường có lương cao.

Music

CUT 6:

Larry: E-mail
Kathy: Welcome back. It’s time to check our e-mail. We have an e-mail from Michael in Singapore. He has a question for Sara. His question is: Do you have a high salary?
Sara: Well, yes, I do. I work in a large hospital, and my salary is very good. American doctors usually have a high salary.
Kathy: I see. Well, Sara. Thank you for coming on our show. I hope you can come back sometime.
Sara: I hope so too. Thank you for having me here.
Kathy: Let’s take a short break.

Music

VIETNAMESE EXPLANATION

Tiếp sau đây là phần Đàm thoại hằng ngày Daily dialog at a party (party 2) -Trong buổi tiệc (phần 2). Trong phần này có những chữ như:

Lawyer = luật sư.
Law firm = tổ hợp luật sư.
Xin nghe trước rồi lập lại sau.

Music

CUT 7:

Man 1: Oooh. Who’s she? (short pause)
Man 2: Tina Harrison. (short pause)
Man 1: Is she married? (short pause)
Man 2: No, she isn’t. (short pause)
Man 1: Really? What does she do? (short pause)
Man 2: She’s a lawyer. (short pause)
Man 1: Where does she work? (short pause)
Man 2: At Ford McKenzie. (short pause)
Man 1: Oh, that’s a big firm. (short pause)

Larry: Listen and repeat.

Man 1: What does she do? (pause for repeat)
Man 2: She’s a lawyer. (pause for repeat)
Man 1: Where does she work? (pause for repeat)
Man 2: At Ford McKenzie. (pause for repeat)
Man 1: Oh, that’s a big firm! (pause for repeat)

Music

VIETNAMESE EXPLANATION

Quí vị vừa học xong bài 38 trong chương trình Anh Ngữ Sinh Động New Dynamic English. Phạm Văn xin kính chào quí vị thính giả và xin hẹn gặp lại trong bài học kế tiếp.